Home TRANG CHỦ Thứ 7, ngày 20/04/2019
    Hỏi đáp   Diễn đàn   Sơ đồ site     Liên hệ     English
IMPE-QN
Web Sites & Commerce Giới thiệu
Web Sites & Commerce Tin tức - Sự kiện
Finance & Retail Hoạt động hợp tác
Hợp tác trong nước
Hợp tác quốc tế
Dân tộc thiểu số
Dự án Quỹ toàn cầu PCSR
Quân dân y kết hợp
Web Sites & Commerce Hoạt động đào tạo
Web Sites & Commerce Chuyên đề
Web Sites & Commerce Tư vấn sức khỏe
Web Sites & Commerce Tạp chí-Ấn phẩm
Web Sites & Commerce Thư viện điện tử
Web Sites & Commerce Hoạt động Đảng & Đoàn thể
Web Sites & Commerce Bạn trẻ
Web Sites & Commerce Văn bản pháp quy
Số liệu thống kê
Web Sites & Commerce An toàn thực phẩm & hóa chất
Web Sites & Commerce Thầy thuốc và Danh nhân
Web Sites & Commerce Ngành Y-Vinh dự và trách nhiệm
Web Sites & Commerce Trung tâm dịch vụ
Web Sites & Commerce Góc thư giản

Tìm kiếm

Đăng nhập
Tên truy cập
Mật khẩu

WEBLINKS
Website liên kết khác
 
 
Số lượt truy cập:
3 6 6 0 6 1 1 7
Số người đang truy cập
1 7 9
 Hoạt động hợp tác Dân tộc thiểu số
Nguồn: https://tudu.com.vn
Một số điều cần biết về túi y tế của nhóm y tế thôn bản và cơ sở vật chất của một trạm y tế xã

Một số điều cần biết về túi y tế của nhóm y tế thôn bản và cơ sở vật chất của một trạm y tế xã

Châu Thành Ph., 31 tuổi, TT Eakar, Đăk Lăk, 0913….: Kính thưa các bác sỹ cho em hỏi trong túi y tế của nhóm y tế thôn bản thường chứa những cái gì quan trọng nhất? Đồng thời cơ sở vật chất của một trạm y tế xã có những vật dụng gì? Em xin cảm ơn!

Trả lời:

Với câu hỏi của bạn, chúng tôi xin chuyển tham khảo này đến để bạn biết: Túi y tế thôn bản được thực hiện theo Căn cứ Nghị định số 49/2003/NĐ-CP ngày 15/5/2003 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn tổ chức bộ máy Bộ Y tế. Túi được thiết kế gọn nhẹ, dễ sử dụng, sơ cấp cứu mọi lúc mọi nơi đáp ứng yêu cầu khám chữa bệnh của các cơ sở y tế trong ngành. Tuy nhiên, không phải nhất thiết lúc nào cũng đầy đủ các dụng cụ này bên trong túi vì mỗi y tế thôn bản có chuyên nhiệm vụ được y tế xã giao nhiễm vụ nữa.

TT

TÊN SẢN PHẨM

CÔNG DỤNG

ĐVT

SỐ LƯỢNG

1

Bơm tiêm dùng 1 lần 5ml

Dùng để tiêm thuốc

Cái

20

2

Bơm tiên dùng 1 lần 10 ml

Dùng để tiêm thuốc

Cái

20

3

Nhiệt kế 42 độ C

Dùng để đo nhiệt độ

Cái

01

4

Kẹp thẳng có mấu và khóa hãm

Dùng để gắp bông y tế tránh lây nhiễm

Cái

01

5

Kẹp cong có mẫu và khóa hãm

Dùng để lấy các dị vật ra khỏi nơi bị tổn thương

Cái

01

6

Kẹp phẫu tích

Dùng để lấy các dị vật ra khỏi nơi bị tổn thương

Cái

01

7

Kéo thẳng đầu tù

Dùng để cắt băng vải cuộn, băng keo

Cái

01

8

Thước dây

Dùng để đo đạc

Cái

01

9

Đè lưỡi thép không gỉ

Dùng để kiểm tra miệng

Cái

03

10

Hộp đựng dụng cụ inox

Dùng để cất giữ dụng cụ y tế chuyên nghiệp

Cái

01

11

Đèn pin

Dùng để chiếu sáng

Cái

01

12

Bông y tế 50gr

Dùng để cầm máu, vệ sinh vết thương

Gói

02

13

Băng cuộn y tế

Cố định gạc trên vết thương

Cuộn

05

14

Bộ nẹp tay chân bằng vải

Cố định xương gãy tạm thời

Bộ

02

15

Túi dựng dụng cụ

Dùng để đựng các dụng cụ

Cái

01

Ngoài ra, danh mục các trang thiết bị của trạm y tế xã (có bác sỹ) thường gồm có:

Số TT

Tên trang thiết bị

Ðơn vị

Số lượng

I

KHÁM ĐIỀU TRỊ CHUNG

1

Giường bệnh

cái

5 đến 10

2

Tủ đầu giường

cái

5 đến 10

3

Bàn khám bệnh

cái

1 đến 2

4

Ðèn bàn khám bệnh

cái

3

5

Huyết áp kế

cái

4

6

Ống nghe bệnh

cái

4

7

Nhiệt kế y học 42OC

cái

10

8

Máy điện tim 1 hoặc 3 kênh

cái

1

9

Máy châm cứu

cái

2

10

Máy siêu âm chẩn đoán loại xách tay

cái

1

11

Máy khí dung

cái

1

12

Máy hút điện

cái

1

13

Máy hút đạp chân

cái

1

14

Kính hiển vi

cái

1

15

Búa thử phản xạ

cái

1

16

Bóp bóng người lớn

cái

2

17

Bóp bóng trẻ em

cái

2

18

Bàn tiểu phẫu

cái

1

19

Bộ dụng cụ tiểu phẫu

bộ

2

20

Bộ dụng cụ rửa dạ dày

bộ

1

21

Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao

cái

1

22

Ðè lưỡi thép không gỉ

cái

8

23

Bàn để dụng cụ

cái

2

24

Cáng tay

cái

1

25

Cáng đẩy

cái

1

26

Xe đẩy cấp phát thuốc

cái

1

27

Tủ đựng thuốc và dụng cụ

cái

2

28

Khay quả đậu 825mlthép không gỉ

cái

2

29

Khay quả đậu 475mlthép không gỉ

cái

2

30

Khay đựng dụng cụ nông

cái

4

31

Khay đựng dụng cụ sâu

cái

4

32

Hộp hấp bông gạc hình trống ? 24cm

cái

4

33

Hộp hấp dụng cụ có nắp

cái

4

34

Bát đựng dung dịch 600ml, thép không gỉ

cái

2

35

Thùng nhôm đựng nước có vòi

cái

2

36

Cốc đựng dụng dịch 500ml có chia độ

cái

2

37

Bơm tiêm dùng một lần 2 ml (cơ số ban đầu) - Ðủ dùng theo nhu cầu

cái

50

38

Bơm tiêm dùng một lần 5 ml (cơ số ban đầu) - Ðủ dùng theo nhu cầu

cái

100

39

Bơm tiêm dùng một lần 10 ml(cơ số ban đầu) - Ðủ dùng theo nhu cầu

cái

100

40

Bơm tiêm dùng một lần 20 ml(cơ số ban đầu) - Ðủ dùng theo nhu cầu

cái

50

41

Kẹp phẫu tích 1x2 răng, dài 200mm

cái

2

42

Kẹp phẫu tích không mấu, 140mm

cái

4

43

Kẹp Korcher có mấu và khoá hãm

cái

2

44

Kẹp phẫu tích thẳng kiểu Mayo

cái

4

45

Kéo thẳng, nhọn 145mm

cái

4

46

Kéo thẳng tù 145mm

cái

2

47

Kéo cong nhọn/nhọn 145mm

cái

3

48

Kéo thẳng nhọn/tù 145mm

cái

3

49

Kéo cong tù 145mm

cái

3

50

Kéo cắt bông gạc

cái

3

51

Kẹp kim Mayo 200mm

cái

2

52

Cán dao số 4

cái

2

53

Lưỡi dao mổ số 21 - hộp 5 lưỡi

cái

2

54

Ðèn Clar

bộ

1

55

Giá treo dịch truyền

 

 

56

Đèn pin

cái

2

57

Bô tròn

cái

2

58

Vịt đái nữ

cái

2

59

Vịt đái nam

cái

2

60

Thông tiểu nam, nữ các loại

cái

20

61

Bốc tháo thụt, dây dẫn

cái

1

62

Túi ch­ờm nóng lạnh

cái

2

63

Ghế đẩu quay

cái

2

64

Cốc thuỷ tinh chia độ

cái

2

65

Các bộ nẹp chân, tay

bộ

5

66

Garo cho tiêm truyền và garo cầm máu ...

cái

10

67

Bông y tế

gói

10

68

Băng vết th­ơng y tế

cuộn

10

69

Xoong luộc dụng cụ

cái

4

II

Y HỌC CỔ TRUYỀN

70

Máy châm cứu

cái

2

71

Tủ đựng thuốc đông y

cái

1

72

Dụng cụ sơ chế thuốc đông y

bộ

1

73

Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt

cái

2

74

Ghế ngồi chờ khám

cái

3

75

Bàn cân thuốc thang

cái

2

76

Giá, kệ đựng dược liệu

cái

4

77

Tủ chia ô đựng thuốc nam, bắc (mỗi tủ 50 ô)

cái

2

78

Dao cầu

Bộ

1

79

Thuyền tán

Bộ

1

80

Dụng cụ sơ chế, bào chế d­ợc liệu

Bộ

1

81

Kim châm cứu và hộp đựng kim

Bộ

50

82

Tranh h­ướng dẫn huyệt châm cứu

Bộ

2

83

Bếp điện (hoặc bếp dầu)

cái

2

84

Xoong luộc dụng cụ

cái

4

85

Nồi hấp kim và dụng cụ châm cứu

cái

1

86

Ðèn hồng ngoại

cái

5

87

Khay đựng dụng cụ inox (30 x 45 cm)

cái

4

88

Khay quả đậu inox

cái

5

89

Panh có mấu dài 140 mm

cái

5

90

Panh không mấu dài 140 mm

cái

5

91

Kẹp phẫu tích

cái

5

92

Hộp chống sốc phản vệ

hộp

1

93

Hộp đựng bông, cồn

hộp

2

III

CHUYÊN KHOA TMH - RHM - MẮT

94

Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán

cái

1

95

Kẹp lấy dị vật tai

cái

1

96

Loa soi tai

bộ 3 cáI

1

97

Kẹp lấy dị vật mũi

cái

2

98

Kìm khám mũi

cái

1

99

Ghế răng đơn giản

cái

1

100

Kìm nhổ răng trẻ em

cái

2

101

Kìm nhổ răng người lớn

cái

2

102

Bẩy răng thẳng

cái

5

103

Bẩy răng cong

cái

5

104

Bộ lấy cao răng bằng tay

bộ

2

105

Bơm tiêm nha khoa

cái

1

106

Bộ khám (khay quả đậu, g­ương, gắp)

bộ

2

107

Bộ dụng cụ hàn răng sâu ngà đơn giản

bộ

2

108

Bảng thử thị lực

cái

1

109

Kính lúp 2 mắt

cái

1

110

Kẹp lấy dị vật trong mắt

cái

2

IV

XÉT NGHIỆM

111

Máy xét nghiệm sinh hoá (đơn giản)

cái

1

112

Máy xét nghiệm huyết học (đơn giản)

cái

1

113

Máy xét nghiệm nước tiểu (đơn giản)

cái

1

114

Tủ lạnh 150 lít

cái

1

115

Máy ly tâm nước tiểu

cái

1

116

Máy ly tâm

cái

1

V

KHÁM ĐIỀU TRỊ SẢN PHỤ KHOA - ĐỠ ĐẺ

117

Bàn khám phụ khoa

cái

1

118

Mỏ vịt cỡ nhỏ, thép không gỉ

cái

2

119

Mỏ vịt cỡ vừa, thép không gỉ

cái

2

120

Van âm đạo các cỡ

cái

2

121

Kẹp gắp bông gạc thẳng 200mm

cái

2

122

Kẹp cầm máu thẳng, thép không gỉ

cái

2

123

Kéo cong 160mm thép không gỉ

cái

2

124

Khay quả đậu, thép không gỉ

 

1

125

Thước đo tử cung

cái

1

126

Thước đo khung chậu

cái

1

127

Kim khâu 3 cạnh, 3/7 vòng

cái

2

128

Găng mổ cỡ 6,5 và 7

cái

30

129

Thùng nhôm có vòi, 20 lít

cái

1

130

Bơm tiêm dùng một lần 2 ml

cái

20

131

Bơm tiêm dùng một lần 5 ml

cái

50

132

Kẹp lấy vòng

cái

2

133

Kẹp cổ tử cung 2 răng, 280mm, thép không gỉ

cái

2

134

Bộ dụng cụ hút thai 1 van + ống hút số 4, 5, 6

cái

5

135

Chậu tắm trẻ em 25 lít

cái

1

136

Băng huyết áp kế trẻ em

cái

2

137

Quả bóp tháo thụt

cái

1

138

Bầu nhỏ giọt

cái

1

139

Bóng hút nhớt mũi trẻ sơ sinh + ống hút nhớt

cái

2

140

Kẹp cầm máu thẳng loại Korcher-Ochner, thép không gỉ 160mm

cái

4

141

Bàn đẻ thép không gỉ

cái

1

142

Thước dây 1,5 mét

cái

1

143

Thước đo khung chậu

cái

1

144

Ống nghe tim thai

cái

1

145

Bơm hút sữa bằng tay

cái

1

146

Kéo cắt tầng sinh môn 200mm

cái

2

147

Kim khâu cổ tử cung

cái

2

148

Chỉ khâu loại không tiêu

gói

10

149

Balon ô xy hoặc Bình ô xy xách tay có đồng hồ

cái

2

150

Chỉ Catgut No. 2

gói

5

151

Cân trẻ sơ sinh 15kg

cái

1

VII

DỤNG CỤ DIỆT KHUẨN

152

Nồi hấp áp lực 18 lít điện - than

cái

1

153

Nồi luộc dụng cụ điện

cái

1

154

Xoong luộc dụng cụ

cái

4

155

Nồi luộc dụng cụ đun dầu

cái

1

156

Tủ sấy điện cỡ nhỏ

cái

1

157

Kẹp dụng cụ sấy hấp

cái

2

158

Chậu thép không gỉ - dung tích 6 lít

cái

1

159

Chậu nhựa 10 đến 20 lít

cái

4

160

Xô đựng 12 đến 15 lít

cái

4

VII

THIẾT BỊ THÔNG DỤNG

161

Máy bơm nước điện

cái

1

162

Máy bơm nước UNICEF cho nơi không có điện

cái

1

163

Máy phát điện 1500VA/220V/50Hz

cái

1

164

Ðèn măng xông

cái

1

165

Ðèn bão

cái

2

166

Loa phóng thanh cầm tay

cái

1

167

Máy vi tính + Máy in

bộ

1

168

Máy thu hình (Tivi)

cái

1

169

Ðiện thoại

cái

1

170

Bàn làm việc

cái

4

171

Ghế

cái

12

172

Ghế băng

cái

3

173

Tủ đựng tài liệu

cái

4

174

Bảng đen

cái

2

175

Bếp điện

cái

1

176

Lò sưởi điện

cái

1

VIII

TÚI Y TẾ THÔN BẢN

1

Bơm tiêm dùng một lần 5 ml

cái

20

2

Bơm tiêm dùng một lần 10 ml

cái

20

3

Y nhiệt kế 42OC

cái

2

4

Kẹp Korcher thẳng 160mm có mấu và khoá hãm

cái

1

5

Kẹp cong có mấu và khoá hãm 160mm

cái

1

6

Kẹp phẫu tích 160 mm

cái

1

7

Kéo thẳng 160 mm đầu tù

cái

1

8

Thước dây bằng vải tráng nhựa 1,5 m

cái

1

9

Ðè lưỡi các loại

cái

3

10

Hộp đựng dụng cụ 220x100x50 mm, nhôm dày 0.85-1mm

cái

1

11

Ðèn pin + 2 pin đại

bộ

1

12

Túi đựng dụng cụ gỉa da xách tay, 3 ngăn, có dây đeo (300x240x100 mm)

cái

1

13

Bông y tế

gói

2

14

Băng vết th­ơng y tế

cuộn

2

15

Các bộ nẹp chân, tay

bộ

2

16

Túi y tế

bộ

1

IX

GÓI ĐỠ ĐẺ SẠCH

 

Cơ số 1 gói

 

 

1

Găng tay y tế

đôi

2

2

Lưỡi dao mổ

cái

1

3

Tấm nylon mềm kích thước 45x70cm

tấm

1

4

Dung dịch iode 0,5% - 5ml

lọ

1

5

Gạc cầu f 40mm

cái

2

6

Xà phòng rửa tay

miếng

1

7

Băng rốn vô khuẩn

gói

1

8

Chỉ buộc rốn dài 30 cm

sợi

3

9

Bông thấm nước

gói

1

10

Tăm bông

cái

2

Thân chúc bạn khỏe!

 

Ngày 24/01/2019
TS.BS. Huỳnh Hồng Quang  

THÔNG BÁO

   Dịch vụ khám chữa bệnh chuyên khoa của Viện Sốt rét-KST-CT Quy Nhơn về các bệnh ký sinh trùng và các bệnh do véc tơ truyền, đặc biệt là các bệnh ký sinh trùng mới nổi như sán lá gan lớn, sán lá gan nhỏ, giun lươn, giun đũa chó và các bệnh thông thường khác; khám và xét nghiệm chẩn đoán bệnh bằng các phương tiện kỹ thuật cao như sinh hóa, huyết học, miễn dịch (ELISA), sinh học phân tử và chẩn đoán hình ảnh bằng nội soi tiêu hóa, siêu âm màu…

   Trung tâm Dịch vụ khoa học kỹ thuật của Viện Sốt rét-Ký sinh trùng-Côn trùng Quy Nhơn thuộc Bộ Y tế chuyên sản xuất mua bán hóa chất, vật tư, chế phẩm diệt côn trùng; dịch vụ diệt côn trùng gây bệnh, côn trùng gia dụng như muỗi, ruồi, gián, kiến…; dịch vụ phòng diệt mối mọt và xét nghiệm phát hiện tôm bằng các kỹ thuật hiện đại.


 LOẠI HÌNH DỊCH VỤ
 CHUYÊN ĐỀ
 PHẦN MỀM LIÊN KẾT
 CÁC VẤN ĐỀ QUAN TÂM
 QUẢNG CÁO

Trang tin điện tử Viện Sốt rét - Ký Sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn
Giấy phép thiết lập số 53/GP - BC do Bộ văn hóa thông tin cấp ngày 24/4/2005
Địa chỉ: Khu vực 8-Phường Nhơn Phú-Thành phố Quy Nhơn- Tỉnh Bình Định.
Tel: (84) 0256.3547492 - Fax: (84) 0256.3647464
Email: impe.quynhon@gmail.com
Trưởng ban biên tập: TTND.PGS.TS. Nguyễn Văn Chương - Viện trưởng
Phó Trưởng ban biên tập: TS.BS.Huỳnh Hồng Quang-Phó Viện trưởng
• Thiết kế bởi công ty cổ phần phần mềm: Quảng Ích