Home TRANG CHỦ Thứ 3, ngày 28/01/2020
    Hỏi đáp   Diễn đàn   Sơ đồ site     Liên hệ     English
IMPE-QN
Web Sites & Commerce Giới thiệu
Web Sites & Commerce Tin tức - Sự kiện
Web Sites & Commerce Hoạt động hợp tác
Web Sites & Commerce Hoạt động đào tạo
Web Sites & Commerce Chuyên đề
Web Sites & Commerce Tư vấn sức khỏe
Web Sites & Commerce Tạp chí-Ấn phẩm
Finance & Retail Thư viện điện tử
Công trình nghiên cứu về Ký sinh trùng
Công trình nghiên cứu về Sốt rét & SXH
Công trình nghiên cứu về Côn trùng & véc tơ truyền
Đề tài NCKH đã nghiệm thu
Thông tin-Tư liệu NCKH
Web Sites & Commerce Hoạt động Đảng & Đoàn thể
Web Sites & Commerce Bạn trẻ
Web Sites & Commerce Văn bản pháp quy
Số liệu thống kê
Web Sites & Commerce An toàn thực phẩm & hóa chất
Web Sites & Commerce Thầy thuốc và Danh nhân
Web Sites & Commerce Ngành Y-Vinh dự và trách nhiệm
Web Sites & Commerce Trung tâm dịch vụ
Web Sites & Commerce Góc thư giản

Tìm kiếm

Đăng nhập
Tên truy cập
Mật khẩu

WEBLINKS
Website liên kết khác
 
 
Số lượt truy cập:
4 0 1 0 5 4 5 8
Số người đang truy cập
1 3 2
 Thư viện điện tử Công trình nghiên cứu về Côn trùng & véc tơ truyền
Tổng hợp các ấn phẩm nghiên cứu về bệnh sốt mò

 

1.Murai K, Okayama A, Horinouchi H, Oshikawa T, Tachibana N, Tsubouchi H. Eradication of Rickettsia tsutsugamushi from patients' blood by chemotherapy, as assessed by the polymerase chain reaction. Am J Trop Med Hyg. 1995;52:325–327. [PubMed]

2.Saisongkorh W, Chenchittikul M, Silpapojakul K. Evaluation of nested PCR for the diagnosis of scrub typhus among patients with acute pyrexia of unknown origin. Trans R Soc Trop Med Hyg. 2004;98:360–366. [PubMed]

3.Kim DM, Yun NR, Yang TY, Lee JH, Yang JT, Shim SK, Choi EN, Park MY, Lee SH. Usefulness of nested PCR for the diagnosis of scrub typhus in clinical practice: a prospective study. Am J Trop Med Hyg. 2006;75:542–545. [PubMed]

4.Kim DM, Byun JN. Effects of antibiotic treatment o­n the results of nested PCRs for scrub typhus. J Clin Microbiol. 2008;46:3465–3466. [PMC free article] [PubMed]

5.Hayashi H, Watanabe M. o­n the possibility of appearance of rickettsiae in the circulating blood after the recovery of rickettsiosis. Kitasato Arch Exp Med. 1948;21:135–141.

6.Rights FL, Smadel JE. Studies o­n scrub typhus; tsutsugamushi disease: heterogenicity of strains of R. tsutsugamushi as demonstrated by cross-vaccination studies. J Exp Med. 1948;87:339–351. [PMC free article] [PubMed]

7.Smadel JE, Ley HL, Jr, Diercks FH, Cameron JA. Persistence of Rickettsia tsutsugamushi in tissues of patients recovered from scrub typhus. Am J Hyg. 1952;56:294–302. [PubMed]

8.Jackson EB, Danauskas JX, Smadel JE, Fuller HS, Coale MC, Bozeman FM. Occurrence of Rickettsia tsutsugamushi in Korean rodents and chiggers. Am J Hyg. 1957;66:309–320. [PubMed]

9.Song HJ, Seong SY, Huh MS, Park SG, Jang WJ, Kee SH, Kim KH, Kim SC, Choi MS, Kim IS, Chang WH. Molecular and serologic survey of Orientia tsutsugamushi infection among field rodents in southern Cholla Province, Korea. Am J Trop Med Hyg. 1998;58:513–518. [PubMed]

10.Smadel JE, Jackson EB, Cruise AB. Chloromycetin in experimental rickettsial infections. J Immunol. 1949;62:49–65. [PubMed]

11.Takahashi M, Murata M, Sasaki M, Saito T, Machida K, Hori E, Tanaka H, Kawamura A., Jr Resistance to Rickettsia tsutsugamushi and persistence of infection in different wild rodents. Jpn J Exp Med. 1990;60:241–245. [PubMed]

12.Fox JP. The long persistence of Rickettsia orientalis in the blood and tissues of infected animals. J Immunol. 1948;59:109–114. [PubMed]

13.Kee SH, Choi IH, Choi MS, Kim IS, Chang WH. Detection of Rickettsia tsutsugamushi in experimentally infected mice by PCR. J Clin Microbiol. 1994;32:1435–1439. [PMC free article] [PubMed]

14.Shirai A, Chan TC, Gan E, Huxsoll DL. Persistence and reactivation of Rickettsia tsutsugamushi infections in laboratory mice. Jpn J Med Sci Biol. 1979;32:179–184. [PubMed]

15.Kim MK, Kee SH, Cho KA, Chung MH, Lim BU, Chang WH, Kang JS. Apoptosis of endothelial cell line ECV304 persistently infected with Orientia tsutsugamushi. Microbiol Immunol. 1999;43:751–757. [PubMed]

16.Smadel JE, Jackson EB, Ley HL., Jr Terramycin as a rickettsiostatic agent and its usefulness in patients with scrub typhus. Ann N Y Acad Sci. 1950;53:375–384. [PubMed]

17.Smadel JE, Ley HL, Jr, Diercks FH, Traub R. Immunity in scrub typhus: resistance to induced reinfection. AMA Arch Pathol. 1950;50:847–861. [PubMed]

18.Brown J, Reading SJ, Jones S, Fitchett CJ, Howl J, Martin A, Longland CL, Michelangeli F, Dubrova YE, Brown CA. Critical evaluation of ECV304 as a human endothelial cell model defined by genetic analysis and functional responses: a comparison with the human bladder cancer derived epithelial cell line T24/83. Lab Invest. 2000;80:37–45. [PubMed]

19.Qiang Y, Tamura A, Urakami H, Makisaka Y, Koyama S, Fukuhara M, Kadosaka T. Phylogenetic characterization of Orientia tsutsugamushi isolated in Taiwan according to the sequence homologies of 56-kDa type-specific antigen genes. Microbiol Immunol. 2003;47:577–583. [PubMed]

20.Shirai A, Saunders JP, Dohany AL, Huxsoll DL, Groves MG. Transmission of scrub typhus to human volunteers by laboratory-reared chiggers. Jpn J Med Sci Biol. 1982;35:9–16. [PubMed]

21.Kramme S, An le V, Khoa ND, Trin le V, Tannich E, Rybniker J, Fleischer B, Drosten C, Panning M. Orientia tsutsugamushi bacteremia and cytokine levels in Vietnamese scrub typhus patients. J Clin Microbiol. 2009;47:586–589. [PMC free article] [PubMed]

22.Watt G, Jongsakul K, Suttinont C. Possible scrub typhus coinfections in Thai agricultural workers hospitalized with leptospirosis. Am J Trop Med Hyg. 2003;68:89–91. [PubMed]

23.Danesh J, Appleby P. Persistent infection and vascular disease: a systematic review. Expert Opin Investig Drugs. 1998;7:691–713. [PubMed]

24.Beati, L.; Meskini, M., et al. (1997), "Rickettsia aeschlimannii sp. nov., a new spotted fever group rickettsia associated with Hyalomma marginatum ticks", Int J Syst Bacteriol 47 (2): 548-55s4

25.Kelly P.J., Beati L. et al. (1996). "Rickettsia africae sp. nov., the etiological agent of African tick bite fever". Int J Syst Bacteriol 46 (2): 611–614.

26.Skerman, VBD; McGowan, V; Sneath, PHA, eds. (1989). Approved Lists of Bacterial Names (amended ed.). Washington, DC: American Society for Microbiolog.

27.Fujita, H.; Fournier, P.-E., et al. (2006), "Rickettsia asiatica sp. nov., isolated in Japan", Int J Syst Evol Microbiol 56 (Pt 10): 2365–2368

28.Truper H.G., De' Clari L. (1997). "Taxonomic note: Necessary correction of specific epithets formed as substantives (nouns) 'in apposition'". Int J Syst Bacteriol 47 (3): 908–909.

29.Billings A.N., Teltow G.J. et al. (1998). ""Molecular characterization of a novel Rickettsia species from Ixodes scapularis in Texas"". Emerg Infect Dis 4 (2): 305–309.

30.La Scola, B.; Meconi, S., et al. (2002), "Emended description of Rickettsia felis (Bouyer et al. 2001), a temperature-dependent cultured bacterium", Int J Syst Evol Microbiol 52 (Pt 6): 2035–2041

31.Walker DH (1996). Rickettsiae. In: Barron's Medical Microbiology (Barron S et al., eds.) (4th ed.). Univ of Texas Medical Branch. ISBN 0-9631172-1-1.

32.Unsworth NB, Stenos J, Graves SR, et al. (April 2007). "Flinders Island spotted fever rickettsioses caused by "marmionii" strain of Rickettsia honei, Eastern Australia". Emerging Infectious Diseases 13 (4): 566–73.

33.Gillespie J.J., Beeir M.S., Rahman M.S., Ammerman N.C., Shallom J.M., Purkayastha A., Sobral B.S., Azad A.F. Plasmids and rickettsial evolution: insight from 'Rickettsia felis'. PLoS o­nE. 2007;2:e266.

34.Perlman S.J., Hunter M.S., Zchori-Fein E. The emerging diversity of 'Rickettsia'. Proceedings of the Royal Society B-Biological Sciences. 2006;273:2097–2106.

35."Rickettsia helvetica in Patient with Meningitis, Sweden, 2006". Emerging Infectious Diseases, Volume 16, Number 3 - March 2010

36.Williams, K. P.; Sobral, B. W.; Dickerman, A. W. (2007). "A Robust Species Tree for the Alphaproteobacteria". Journal of Bacteriology 189 (13): 4578–4586.

37.Duh, D., V. Punda-Polic, T. Avsic-Zupanc, D. Bouyer, D.H. Walker, V.L. Popov, M. Jelovsek, M. Gracner, T. Trilar, N. Bradaric, T.J. Kurtti and J. Strus. (2010) Rickettsia hoogstraalii sp. nov., isolated from hard- and soft-bodied ticks. International Journal of Systematic and Evolutionary Microbiology, 60, 977-984.

38.Smith IM, Dunez J, Lelliot RA, Phillips DH, Archer SA (1988). European Handbook of Plant Diseases. Blackwell Scientific Publications. ISBN 0-632-01222-6.

39.C. Michael Hogan. 2008. Guanaco: Lama guanicoe, GlobalTwitcher.com, ed. N. Strömberg

40.Emelyanov VV (2003). "Mitochondrial connection to the origin of the eukaryotic cell". Eur J Biochem 270 (8): 1599–618.

41.Andersson SG, et al. (1998). "The genome sequence of Rickettsia prowazekii and the origin of mitochondria". Nature 396 (6707): 133–40.

42.Kannangara S, DeSimone JA, Pomerantz RJ (2005). "Attenuation of HIV-1 infection by other microbial agents". J Infect Dis 192 (6): 1003–9.

43.Gupta, R. S. (2005). Protein signatures distinctive of alpha proteobaccteria and its subgroups and a modle for alpha proteobacterial evolution. Critical Reviews in Microbiology. 3:101-135.

 

 

Ngày 29/05/2013
PGS.TS. Triệu Nguyên Trung và Ths.Bs. Huỳnh Hồng Quang  

THÔNG BÁO

   Dịch vụ khám chữa bệnh chuyên khoa của Viện Sốt rét-KST-CT Quy Nhơn về các bệnh ký sinh trùng và các bệnh do véc tơ truyền, đặc biệt là các bệnh ký sinh trùng mới nổi như sán lá gan lớn, sán lá gan nhỏ, giun lươn, giun đũa chó và các bệnh thông thường khác; khám và xét nghiệm chẩn đoán bệnh bằng các phương tiện kỹ thuật cao như sinh hóa, huyết học, miễn dịch (ELISA), sinh học phân tử và chẩn đoán hình ảnh bằng nội soi tiêu hóa, siêu âm màu…

   Trung tâm Dịch vụ khoa học kỹ thuật của Viện Sốt rét-Ký sinh trùng-Côn trùng Quy Nhơn thuộc Bộ Y tế chuyên sản xuất mua bán hóa chất, vật tư, chế phẩm diệt côn trùng; dịch vụ diệt côn trùng gây bệnh, côn trùng gia dụng như muỗi, ruồi, gián, kiến…; dịch vụ phòng diệt mối mọt và xét nghiệm phát hiện tôm bằng các kỹ thuật hiện đại.


 LOẠI HÌNH DỊCH VỤ
 CHUYÊN ĐỀ
 PHẦN MỀM LIÊN KẾT
 CÁC VẤN ĐỀ QUAN TÂM
 QUẢNG CÁO

Trang tin điện tử Viện Sốt rét - Ký Sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn
Giấy phép thiết lập số 53/GP - BC do Bộ văn hóa thông tin cấp ngày 24/4/2005
Địa chỉ: Khu vực 8-Phường Nhơn Phú-Thành phố Quy Nhơn-Tỉnh Bình Định.
Tel: (84) 0256.3547492 - Fax: (84) 0256.3647464
Email: impe.quynhon@gmail.com
Trưởng Ban biên tập: TTND.PGS.TS. Hồ Văn Hoàng-Viện trưởng
Phó Trưởng ban biên tập: TS.BS.Huỳnh Hồng Quang-Phó Viện trưởng
• Thiết kế bởi công ty cổ phần phần mềm: Quảng Ích